eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

Hop, skip and a jump across Crocodile Creek.

Nghĩa tiếng Việt

Nhảy lò cò, bỏ một quãng rồi bật đến Thung Lũng Cá Sấu.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump