eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

I barely had time to jump out the window in my shirt.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi gần như chỉ có thời gian để nhảy ra ngoài cửa sổ trong chiếc áo sơ mi của mình.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump