eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

I can jump better than ever 'cause I've grown and I've moved the bar higher.

Nghĩa tiếng Việt

Con có thể nhảy tốt hơn bao giờ hết, con lớn rồi mà và con đã nâng cái rào lên.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump