eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

I can't jump at it. If you don't sell to me, it's going to be condemned.

Nghĩa tiếng Việt

Cha mà không bán cho tôi, thì trường học sẽ bị đình chỉ.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump