eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

I had you pegged right from the jump.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết cô đã từ chối quyền ngay từ những bước nhảy.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump