jump trong ngữ cảnh
jump = sự nhảy
Câu tiếng Anh
I had you pegged right from the jump.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết cô đã từ chối quyền ngay từ những bước nhảy.
jump = sự nhảy
I had you pegged right from the jump.
Tôi biết cô đã từ chối quyền ngay từ những bước nhảy.