eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

I'll not have me own daughter telling' me what I shall jump and not jump.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ta trông thật xanh xao, ăn nói thì chẳng đâu vào đâu, lại còn rất ngốc nữa chứ. Con ghét cô ta. Ashley Wilkes lại không nghĩ thế.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump