eword.vn

just trong ngữ cảnh

just = công bằng

Câu tiếng Anh

I heard him say myself just a couple of days ago he wouldn't sell a head to nobody this spring.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghe ông ấy nói với tôi chỉ một vài ngày trước là ông ấy sẽ không bán con nào cho ai cả vào mùa xuân này.

← just: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với just