eword.vn

kill trong ngữ cảnh

kill = giết

Câu tiếng Anh

All the time I was nursing you, nearly going out of my mind with worry, you've been planning to get me arrested for trying to kill you.

Nghĩa tiếng Việt

Suốt thời gian qua tôi đã chăm sóc cho ông, lo lắng đến gần như mất trí. Ông đã lên kế hoạch để tôi bị bắt vì tội cố giết ông.

← kill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với kill