eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

And he became a general fighting for many years and killing many of your enemies.

Nghĩa tiếng Việt

Và ảnh trở thành một viên tướng vì đã chiến đấu bao nhiêu năm nay và giết được nhiều kẻ thù cho các anh.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing