eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

Because she admitted killing, and in a civilized community, a trial's inevitable.

Nghĩa tiếng Việt

Bởi vì chị ấy đã thừa nhận giết một người, và ở một xã hội văn minh, xét xử là không thể tránh khỏi.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing