eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

But all of it- the hunting, the killing- it terrified me.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tất cả những chuyện đó... săn bắn, giết chóc... nó làm tôi sợ.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing