eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

But the mere thought of them killing one another over a woman, because of me, comforts me.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chỉ cần nghĩ về việc họ giết nhau tranh giành một phụ nữ, vì tôi, làm tôi thấy rất vui.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing