eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

But why you, a knight, should live here like an animal, robbing, killing, outlawed...?

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cớ sao, một Hiệp sĩ như ngươi lại sống ở đây như loài thú rừng, cướp bóc, giết chóc, ngoài vòng vương pháp...?

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing