eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

Cost him the killing of them seven graves.

Nghĩa tiếng Việt

Khiến ổng phải giết người trong bảy ngôi mộ đằng kia.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing