eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

Don't seem right for people to go around killing nice folks like that.

Nghĩa tiếng Việt

Những kẻ cứ đi đó đi đây giết những người tử tế hình như không phải là người tốt.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing