killing trong ngữ cảnh
killing = sự giết chóc
Câu tiếng Anh
Drink was killing Coupeau.
Nghĩa tiếng Việt
Rượu đã giết Coupeau.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing
killing = sự giết chóc
Drink was killing Coupeau.
Rượu đã giết Coupeau.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing