killing trong ngữ cảnh
killing = sự giết chóc
Câu tiếng Anh
He never even lost a night's sleep over that killing.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta thậm chí chưa bao giờ mất ngủ một đêm vì vụ giết người đó.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing