eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

How he made Brub and his wife act it out. Obviously, killing fascinates him.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta đã bảo Brub và vợ diễn lại việc đó như thế nào, việc giết chóc đã ám ảnh anh ta rồi.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing