eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

I could think of many more disagreeable ways of killing time pending the arrival of the moment when the conventional decencies would permit me to make my declaration to Edith.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thể nghĩ đến nhiều cách giết thời gian khó chịu hơn trong khi chờ đợi thời điểm mà tôi có thể tỏ tình với Edith.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing