killing trong ngữ cảnh
killing = sự giết chóc
Câu tiếng Anh
I figured that them guns was killing hundreds, maybe thousands, and there weren't nothing anybody could do, but to stop them guns.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ rằng những súng đó đã giết hàng trăm, có thể hàng ngàn, và không ai có thể làm gì khác ngoài việc ngăn chặn họ tiếp tục bắn.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing