eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

I have a strange way of not killing people who tell the truth. There's no time to argue now.

Nghĩa tiếng Việt

Anh không muốn giết những người đã nói sự thật.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing