eword.vn

killing trong ngữ cảnh

killing = sự giết chóc

Câu tiếng Anh

I know it will come, even as it came to you after many years of killing that the way of the conqueror is wrong.

Nghĩa tiếng Việt

Ngày đó sẽ đến, cũng giống như sau nhiều năm giết chóc... anh chợt nhận ra con đường chinh phạt là sai lầm.

← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing