knowledge trong ngữ cảnh
knowledge = sự biết
Câu tiếng Anh
Your friend Episcopo is at the head of a military organisation of which you, too, have full knowledge.
Nghĩa tiếng Việt
Episcopo, bạn của ông đang là lãnh đạo một tổ chức quân sự mà ông cũng biết rất rõ.
← knowledge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với knowledge