eword.vn

lady trong ngữ cảnh

lady = vợ

Câu tiếng Anh

A small price to pay for the company of such a charming lady.

Nghĩa tiếng Việt

Cái giá quá rẻ để trả cho đạo binh của một công nương yêu kiều nhường này.

← lady: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lady