eword.vn

land trong ngữ cảnh

land = đất

Câu tiếng Anh

And the foolish clerks who don't own a foot land laughed the goose clack at me 'cause I couldn't write my name!

Nghĩa tiếng Việt

Và lũ thư ký ngốc không có một mảnh đất cắm dùi cười quạc quạc như ngỗng vào mặt tôi bởi vì tôi không thể viết tên của tôi!

← land: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với land