eword.vn

land trong ngữ cảnh

land = đất

Câu tiếng Anh

As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming.

Nghĩa tiếng Việt

Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.

← land: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với land