eword.vn

laugh trong ngữ cảnh

laugh = tiếng cười

Câu tiếng Anh

At funerals one's inclined to laugh and at weddings, weep.

Nghĩa tiếng Việt

Ở đám tang người ta cười còn ở đám cưới thì lại khóc.

← laugh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với laugh