laugh trong ngữ cảnh
laugh = tiếng cười
Câu tiếng Anh
But Senor Ben, he just laugh and ride away... to fight the Yankee gringo.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng ngài Ben, Ổng chỉ cười và phóng ngựa đi mất... để đi đánh nhau với bọn Yankee.
← laugh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với laugh