laugh trong ngữ cảnh
laugh = tiếng cười
Câu tiếng Anh
Free to run and to laugh, without being forced into uniforms, without being forced to march up and down the streets, singing battle songs.
Nghĩa tiếng Việt
Tự do chạy và cười, mà không bị bắt mặc đồng phục, không bị ép diễu hành trên phố, hát những khúc quân hành.
← laugh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với laugh