eword.vn

laugh trong ngữ cảnh

laugh = tiếng cười

Câu tiếng Anh

He could have healed my body, and it would have been natural for me to laugh and sing.

Nghĩa tiếng Việt

Ngài có thể chữa lành cơ thể tôi, rồi tự nhiên cho tôi biết cười và ca hát.

← laugh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với laugh