eword.vn

laugh trong ngữ cảnh

laugh = tiếng cười

Câu tiếng Anh

People who were in the army don't laugh at the circus.

Nghĩa tiếng Việt

Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.

← laugh: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với laugh