lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
Eve became my sister, lawyer, mother, friend, psychiatrist and cop.
Nghĩa tiếng Việt
Eve trở thành em gái, luật sư, mẹ, bạn, bác sĩ tâm lý và cảnh sát của tôi.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer