lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
Hey, can I hide behind the sanctity of my client's identity, secrets and what nots all the same, priest or lawyer?
Nghĩa tiếng Việt
Nè, tôi có quyền giữ kín nhân thân của thân chủ tôi, những bí mật và những thứ đại loại như vậy, như là một linh mục hay một luật sư không?
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer