lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
Hey, you don't want to be no stinking lawyer with a stinking briefcase and a stinking office, do you, Joey?
Nghĩa tiếng Việt
Nè, anh không muốn làm một tên luật sư thối tha xách một cái cặp táp thối tha bước vô một văn phòng thối tha, phải không?
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer