lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
I can skip that trip to the lawyer now.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể bỏ chuyến đi gặp luật sư đó ngay bây giờ.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer
lawyer = luật sư
I can skip that trip to the lawyer now.
Tôi có thể bỏ chuyến đi gặp luật sư đó ngay bây giờ.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer