lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
I have three close friends, one of whom is a lawyer.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có ba người bạn thân, một trong số họ là luật sư.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer
lawyer = luật sư
I have three close friends, one of whom is a lawyer.
Tôi có ba người bạn thân, một trong số họ là luật sư.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer