lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
I know you're a smart lawyer, very smart... ... butdon'tgetsmartwith me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết anh là một luật sư thông minh, rất thông minh nhưng đừng thông minh với tôi.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer