lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
I'm employed by a French lawyer.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer
lawyer = luật sư
I'm employed by a French lawyer.
Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer