eword.vn

lawyer trong ngữ cảnh

lawyer = luật sư

Câu tiếng Anh

I saw the lawyer last night after dinner, so I took the first bus.

Nghĩa tiếng Việt

Em đã gặp luật sư tối qua sau khi ăn tối nên em đi chuyến xe buýt đầu tiên về.

← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer