lawyer trong ngữ cảnh
lawyer = luật sư
Câu tiếng Anh
Tom couldn't afford a lawyer.
Nghĩa tiếng Việt
Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer
lawyer = luật sư
Tom couldn't afford a lawyer.
Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
← lawyer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lawyer