eword.vn

lay trong ngữ cảnh

lay = bài thơ ngắn

Câu tiếng Anh

Do you really believe they would lay down their arms And abolish their slave camps?

Nghĩa tiếng Việt

Ngài có thực sự tin tưởng rằng họ sẽ hạ vũ khí và bãi bỏ trại nô lệ của họ?

← lay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lay