eword.vn

lay trong ngữ cảnh

lay = bài thơ ngắn

Câu tiếng Anh

He'll turn over more and more authority to me and I can lay my hands on a great deal of money.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy sẽ ngày càng giao nhiều quyền hơn cho tôi, và tôi có thể đặt tay lên rất nhiều tiền.

← lay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lay