lay trong ngữ cảnh
lay = bài thơ ngắn
Câu tiếng Anh
He'll turn over more and more authority to me and I can lay my hands on a great deal of money.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy sẽ ngày càng giao nhiều quyền hơn cho tôi, và tôi có thể đặt tay lên rất nhiều tiền.