eword.vn

lay trong ngữ cảnh

lay = bài thơ ngắn

Câu tiếng Anh

He was compelled to commit acts beyond the control of his will, acts whose causes lay hidden deep within him. "

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta buộc phải thực hiện những hành vi ngoài tầm kiểm soát của ý chí, những hành động mà nguyên nhân của nó ẩn sâu trong anh ta."

← lay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lay