eword.vn

lay trong ngữ cảnh

lay = bài thơ ngắn

Câu tiếng Anh

I could lay no plan for disposing of him as the life he led within those great stone walls was a closed book to me.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có kế hoạch nào để loại trừ ông ta vì cuộc sống của ông ta trong những bức tường đá lớn đó như một quyển sách khép lại với tôi.

← lay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lay