eword.vn

lay trong ngữ cảnh

lay = bài thơ ngắn

Câu tiếng Anh

I did it in order to lay at the gates of an unknown world the greatest sacrifice a man can put there.

Nghĩa tiếng Việt

Ta làm vậy để đặt trước cánh cổng một thế giới chưa rõ của lễ hiến tế vĩ đại nhất mà một người có thể có.

← lay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lay