lay trong ngữ cảnh
lay = bài thơ ngắn
Câu tiếng Anh
I knows a gentleman when I lays eyes on him, you can lay to that.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nhận ra 1 quý ông khi tôi nhìn vào người đó, ông có thể tin điều đó.
lay = bài thơ ngắn
I knows a gentleman when I lays eyes on him, you can lay to that.
Tôi nhận ra 1 quý ông khi tôi nhìn vào người đó, ông có thể tin điều đó.