layer trong ngữ cảnh
layer = người đặt
Câu tiếng Anh
A thin layer of topsoil and underneath... How do you like that? First he promises to take us to dinner...
Nghĩa tiếng Việt
Một lớp mỏng đất mặt và bên dưới ... Anh thấy chưa?
← layer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với layer