lazy trong ngữ cảnh
lazy = lười biếng
Câu tiếng Anh
A discontented, lazy rabble instead of a thrifty working class.
Nghĩa tiếng Việt
Một đám lười biếng, bất mãn thay vì một giai cấp công nhân tằn tiện.
lazy = lười biếng
A discontented, lazy rabble instead of a thrifty working class.
Một đám lười biếng, bất mãn thay vì một giai cấp công nhân tằn tiện.