lazy trong ngữ cảnh
lazy = lười biếng
Câu tiếng Anh
As a matter of fact, in England I tried my hand more often. But out here, one gets so lazy.
Nghĩa tiếng Việt
Thực tế là khi ở Anh, tôi thường nấu nướng nhiều hơn, nhưng ở đây, ai cũng rất lười.
lazy = lười biếng
As a matter of fact, in England I tried my hand more often. But out here, one gets so lazy.
Thực tế là khi ở Anh, tôi thường nấu nướng nhiều hơn, nhưng ở đây, ai cũng rất lười.