eword.vn

lazy trong ngữ cảnh

lazy = lười biếng

Câu tiếng Anh

He could have studied harder, but he was too lazy and that's why he failed the exam.

Nghĩa tiếng Việt

Lẽ ra anh ấy đã có thể học hành chăm chỉ hơn, nhưng anh ấy quá lười và đó là lý do tại sao anh ấy rớt kỳ thi.

← lazy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lazy