lazy trong ngữ cảnh
lazy = lười biếng
Câu tiếng Anh
He could have studied harder, but he was too lazy and that's why he failed the exam.
Nghĩa tiếng Việt
Lẽ ra anh ấy đã có thể học hành chăm chỉ hơn, nhưng anh ấy quá lười và đó là lý do tại sao anh ấy rớt kỳ thi.